Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinematic vision

/ˌsɪnəˈmætɪk ˈvɪʒən/

Nghĩa thường dùng

Góc nhìn nghệ thuật độc đáo của một nhà làm phim. cụm từ

“His cinematic vision shaped the film's style and tone.”Tầm nhìn điện ảnh của anh ấy đã định hình phong cách và âm điệu của bộ phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...