cinematographer
/.sinәmә'tɒgrәfә/ phổ biến #21253
Biến thể từ
cinematographers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cinematographer
//
* danh từ- người chuyên về điện ảnh, Nhà điện ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
n a photographer who operates a movie camera