Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cinematographer

/.sinәmә'tɒgrәfә/ phổ biến #21253
Biến thể từ cinematographers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cinematographer

//

* danh từ
  • người chuyên về điện ảnh, Nhà điện ảnh
Định nghĩa tiếng Anh

n a photographer who operates a movie camera

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...