cinerary
/'sinərəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cinerary
/'sinərəri/
tính từ
- đựng tro tàn
- cinerary urn: lư đựng tro hoả táng
Định nghĩa tiếng Anh
a. containing or used for ashes of the cremated dead