cingular
/ˈsɪŋɡjələr/
Nghĩa thường dùng
đơn lẻ
tính từ
“Cingular was known for its mobile services.”Cingular nổi tiếng với dịch vụ di động của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- đơn lẻ
ví dụ
Cingular was known for its mobile services. — Cingular nổi tiếng với dịch vụ di động của mình.