Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cingular

/ˈsɪŋɡjələr/

Nghĩa thường dùng

đơn lẻ tính từ

“Cingular was known for its mobile services.”Cingular nổi tiếng với dịch vụ di động của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • đơn lẻ

ví dụ

Cingular was known for its mobile services. — Cingular nổi tiếng với dịch vụ di động của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...