circadian
/sә:'keidiәn/ phổ biến #24116
Nghĩa thường dùng
thuộc về chu kỳ sinh học
tính từ
“Circadian rhythms affect sleep patterns.”Chu kỳ sinh học ảnh hưởng đến thói quen ngủ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
circadian
//
* tính từ- (sinh lý học) xuất hiện khoảng một lần một ngày
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to biological processes occurring at 24-hour intervals