Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circadian

/sә:'keidiәn/ phổ biến #24116

Nghĩa thường dùng

thuộc về chu kỳ sinh học tính từ

“Circadian rhythms affect sleep patterns.”Chu kỳ sinh học ảnh hưởng đến thói quen ngủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

circadian

//

* tính từ
  • (sinh lý học) xuất hiện khoảng một lần một ngày
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to biological processes occurring at 24-hour intervals

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...