Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circadian rhythm

/kɜːrˈkeɪ.di.ən ˈrɪð.əm/

Nghĩa thường dùng

nhịp sinh học 24 giờ danh từ

“The circadian rhythm helps regulate sleep patterns and other bodily functions.”Nhịp sinh học giúp điều chỉnh các mô hình giấc ngủ và các chức năng khác của cơ thể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhịp sinh học 24 giờ
    • circadian rhythm sleep disorder: rối loạn giấc ngủ do nhịp sinh học
  • chu kỳ sinh học điều chỉnh các hoạt động của cơ thể trong ngày
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...