Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circle of friends

/ˈsɝː.kəl əv frɛndz/

Nghĩa thường dùng

vòng tròn bạn bè cụm từ

“She has a small circle of friends.”Cô ấy có một nhóm bạn nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...