Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circularity

/,sə:kju'læriti/ phổ biến #30276

Nghĩa thường dùng

tính tuần hoàn (kinh tế tuần hoàn) danh từ

“Circularity reduces waste by keeping materials in use.”Tính tuần hoàn giảm rác thải bằng cách giữ vật liệu trong sử dụng.

Biến thể từ circularities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

circularity

/,sə:kju'læriti/

danh từ

  • hình vòng tròn; dáng tròn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the roundness of a 2-dimensional figure

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...