circulating medium
/'sə:kjuleitiɳ'mi:djəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
circulating medium
/'sə:kjuleitiɳ'mi:djəm/
danh từ
- phương tiện trao đổi (giấy bạc, vàng...)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...