Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circulatory

/'sə:kjuleitəri/ phổ biến #20162
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

circulatory

/'sə:kjuleitəri/

tính từ

  • lưu thông (máu, nhựa cây)
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to circulatory system or to circulation of the blood

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...