Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circumfusion

/,sə:kəm'fju:ʤn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

circumfusion

/,sə:kəm'fju:ʤn/

danh từ

  • sự làm lan ra, sự đổ lan ra
  • sự bao quanh; sự làm ngập trong (ánh sáng...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of pouring or spreading round; the state of being spread round.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...