Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circumgyrate

/'sə:kəm,dʤaiə'reit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

circumgyrate

/'sə:kəm,dʤaiə'reit/

nội động từ

  • xoay quanh; đi quanh
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. & i. To roll or turn round; to cause to perform a rotary or circular motion.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...