circumjacent
/,sə:kəmlə'kju:ʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
circumjacent
/,sə:kəmlə'kju:ʃn/
tính từ
- ở xung quanh, ở bốn phía
Định nghĩa tiếng Anh
a. Lying round; bordering on every side.