Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circumlocutory

/,sə:kəm'lɔkjutəri/ GRE
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

circumlocutory

/,sə:kəm'lɔkjutəri/

tính từ

  • quanh co luẩn quẩn; uẩn khúc (nói)
    • to talk in a circumlocutory style: nói quanh co luẩn quẩn
  • (ngôn ngữ học) có tính chất ngữ giải thích
Định nghĩa tiếng Anh

s roundabout and unnecessarily wordy; (`ambagious' is archaic)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...