circumnutate
/.sә:kәm'nju:teit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
circumnutate
//
* nội động từ- chuyển động vòng; chuyển động xoáy ốc
Định nghĩa tiếng Anh
v. i. To pass through the stages of circumnutation.