circumscription
/,sə:kəm'skripʃn/ phổ biến #38133
Nghĩa thường dùng
sự giới hạn, xác định ranh giới
danh từ
“The circumscription of authority was spelled out in the charter.”Giới hạn quyền hạn được nêu rõ trong điều lệ.
Biến thể từ
circumscriptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
circumscription
/,sə:kəm'skripʃn/
danh từ
- (toán học) sự vẽ hình ngoại tiếp
- sự định giới hạn, sự hạn chế
- giới hạn
- khu vực địa hạt (hành chính)
- hàng chữ khắc trên đường vòng (quanh đồng tiền, con dấu...)
- định nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of circumscribing