Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circumscription

/,sə:kəm'skripʃn/ phổ biến #38133

Nghĩa thường dùng

sự giới hạn, xác định ranh giới danh từ

“The circumscription of authority was spelled out in the charter.”Giới hạn quyền hạn được nêu rõ trong điều lệ.

Biến thể từ circumscriptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

circumscription

/,sə:kəm'skripʃn/

danh từ

  • (toán học) sự vẽ hình ngoại tiếp
  • sự định giới hạn, sự hạn chế
  • giới hạn
  • khu vực địa hạt (hành chính)
  • hàng chữ khắc trên đường vòng (quanh đồng tiền, con dấu...)
  • định nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of circumscribing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...