Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circumspection

/'sə:kəmspektnis/ phổ biến #29604

Nghĩa thường dùng

sự thận trọng, cẩn thận từng bước danh từ

“The merger required considerable circumspection.”Vụ sáp nhập đòi hỏi sự thận trọng đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

circumspection

/'sə:kəmspektnis/

danh từ

  • sự thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of being circumspect and prudent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...