Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circumstantial evidence

Nghĩa thường dùng

bằng chứng gián tiếp cụm từ

“The prosecution relied heavily on circumstantial evidence.”Bên công tố dựa nhiều vào bằng chứng gián tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...