Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circumvention

/,sə:kəm'venʃn/ phổ biến #40241
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

circumvention

/,sə:kəm'venʃn/

danh từ

  • sự dùng mưu để lừa; sự dùng mưu kế để lung lạc (ai)
  • sự phá vỡ (kế hoạch, mưu kế của ai...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of evading by going around

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...