circumvention
/,sə:kəm'venʃn/ phổ biến #40241
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
circumvention
/,sə:kəm'venʃn/
danh từ
- sự dùng mưu để lừa; sự dùng mưu kế để lung lạc (ai)
- sự phá vỡ (kế hoạch, mưu kế của ai...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of evading by going around