Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circus

/'sə:kəs/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6045

Nghĩa thường dùng

rạp xiếc danh từ

“The circus came to town last weekend.”Rạp xiếc đã đến thị trấn vào cuối tuần trước.

Biến thể từ circuses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

circus

/'sə:kəs/

danh từ

  • rạp xiếc
  • gánh xiếc
  • chỗ nhiều đường gặp nhau
  • tiếng huyên náo, trò chơi ồn ào
  • trường đấu, trường du hí (ở cổ La-mã)
  • (địa lý,địa chất) đai vòng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a travelling company of entertainers; including trained animals n. a performance given by a traveling company of acrobats, clowns, and trained animals n. a frenetic disorganized (and often comic) disturbance suggestive of a large public entertainment n. (antiquity) an open-air stadium for chariot races and gladiatorial games

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...