cirrous
/'sirous/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cirrous
/'sirous/
tính từ
- có tua cuốn; hình tua cuốn
- có lông gai; hình lông gai
- (khí tượng) (thuộc) mây ti
Định nghĩa tiếng Anh
a. Cirrose. a. Tufted; -- said of certain feathers of birds.