citadel
/'sitədl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #20138
Nghĩa thường dùng
thành luỹ, thành quách, thành trì
danh từ
“The ancient citadel stood tall against the invading forces.”Thành luỹ cổ đại đứng vững trước các lực lượng xâm lược.
Biến thể từ
citadels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
citadel
/'sitədl/
danh từ
- thành luỹ, thành quách, thành trì
- chỗ ẩn tránh cuối cùng, chỗ ẩn náu cuối cùng (trong lúc nguy nan), thành luỹ cuối cùng
Định nghĩa tiếng Anh
n a stronghold into which people could go for shelter during a battle