Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

citizen journalism

/ˈsɪtɪzn ˈdʒɜːrnəlɪzəm/

Nghĩa thường dùng

báo chí công dân danh từ

“Citizen journalism complements traditional media.”Báo chí công dân bổ sung cho truyền thông truyền thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...