citrine
/si'trin/
Nghĩa thường dùng
màu vàng chanh
tính từ
“The dress is a beautiful citrine.”Chiếc váy có màu vàng chanh đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
citrine
/si'trin/
tính từ
- màu vỏ chanh
danh từ
- (khoáng chất) Xitrin
Định nghĩa tiếng Anh
n. semiprecious yellow quartz resembling topaz