Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

citrine

/si'trin/

Nghĩa thường dùng

màu vàng chanh tính từ

“The dress is a beautiful citrine.”Chiếc váy có màu vàng chanh đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

citrine

/si'trin/

tính từ

  • màu vỏ chanh

danh từ

  • (khoáng chất) Xitrin
Định nghĩa tiếng Anh

n. semiprecious yellow quartz resembling topaz

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...