Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

citrus fruit

/ˈsɪt.rəs fruːt/

Nghĩa thường dùng

trái cây họ cam quýt cụm từ

“Oranges and lemons are citrus fruits.”Cam và chanh là trái cây họ cam quýt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...