city centre
Nghĩa thường dùng
trung tâm thành phố
cụm từ
“Many internships are located in the city centre.”Nhiều kỳ thực tập nằm ở trung tâm thành phố.
Từ điển Anh–Việt
112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many internships are located in the city centre.”Nhiều kỳ thực tập nằm ở trung tâm thành phố.
Đang tải...