Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

city hall

/ˈsɪti hɔːl/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tòa thị chính danh từ

“The city hall is where the mayor works.”Tòa thị chính là nơi thị trưởng làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

city hall

//

  • tòa thị chính thành phố lớn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...