Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

city life

/ˈsɪti laɪf/

Nghĩa thường dùng

cuộc sống thành phố cụm từ

“City life can be exciting but also stressful.”Cuộc sống thành phố có thể thú vị nhưng cũng căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...