Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

city planning

/ˈsɪti ˈplænɪŋ/

Nghĩa thường dùng

quy hoạch đô thị danh từ

“City planning shapes how we live.”Quy hoạch đô thị định hình cách chúng ta sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...