Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civic architecture

/ˈsɪvɪk ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/

Nghĩa thường dùng

Kiến trúc được thiết kế cho mục đích công cộng và lợi ích xã hội. cụm từ

“Civic architecture enhances community interaction and engagement.”Kiến trúc công cộng tăng cường sự tương tác và tham gia của cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...