Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civic awareness

/ˈsɪvɪk əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nhận thức công dân cụm từ

“Civic awareness is important for active citizenship.”Nhận thức công dân là quan trọng cho việc tham gia tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...