Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civic dialogue

/ˈsɪvɪk ˈdaɪəɡl/

Nghĩa thường dùng

Cuộc trò chuyện về các vấn đề và trách nhiệm công dân. cụm từ

“Civic dialogue encourages community involvement.”Đối thoại công dân khuyến khích sự tham gia của cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...