civic dialogue
Nghĩa thường dùng
“Civic dialogue encourages community involvement.”Đối thoại công dân khuyến khích sự tham gia của cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Civic dialogue encourages community involvement.”Đối thoại công dân khuyến khích sự tham gia của cộng đồng.
Đang tải...