Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civic duty

/ˈsɪvɪk ˈdjuːti/

Nghĩa thường dùng

nghĩa vụ công dân cụm từ

“Voting is considered a civic duty in many countries.”Bỏ phiếu được coi là nghĩa vụ công dân ở nhiều quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...