Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civic education

/ˈsɪvɪk ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Giáo dục chuẩn bị cho công dân tham gia vào cuộc sống cộng đồng. cụm từ

“Civic education is essential for informed citizens.”Giáo dục công dân là rất cần thiết cho công dân có hiểu biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...