civic involvement
Nghĩa thường dùng
“Civic involvement leads to a stronger democracy.”Sự tham gia công dân dẫn đến một nền dân chủ mạnh mẽ hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Civic involvement leads to a stronger democracy.”Sự tham gia công dân dẫn đến một nền dân chủ mạnh mẽ hơn.
Đang tải...