Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civic involvement

/ˈsɪvɪk ɪnˈvɑːlvmənt/

Nghĩa thường dùng

Sự tham gia tích cực vào các hoạt động cộng đồng và chính trị. cụm từ

“Civic involvement leads to a stronger democracy.”Sự tham gia công dân dẫn đến một nền dân chủ mạnh mẽ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...