civic leadership
Nghĩa thường dùng
“Civic leadership encourages community involvement.”Lãnh đạo công dân khuyến khích sự tham gia của cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Civic leadership encourages community involvement.”Lãnh đạo công dân khuyến khích sự tham gia của cộng đồng.
Đang tải...