Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civic leadership

/ˈsɪvɪk ˈliːdərʃɪp/

Nghĩa thường dùng

Sự hướng dẫn và ảnh hưởng của công dân trong cộng đồng. cụm từ

“Civic leadership encourages community involvement.”Lãnh đạo công dân khuyến khích sự tham gia của cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...