Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civic responsibilities

Nghĩa thường dùng

Nghĩa vụ của công dân đối với cộng đồng của họ. cụm từ

“Civic responsibilities include voting and volunteering.”Nghĩa vụ công dân bao gồm bỏ phiếu và tình nguyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...