Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civic values

/ˈsɪvɪk ˈvæljuːz/

Nghĩa thường dùng

giá trị công dân cụm từ

“Civic values are essential for a healthy democracy.”Giá trị công dân là điều cần thiết cho một nền dân chủ khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...