Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civil engineers

Nghĩa thường dùng

kỹ sư xây dựng danh từ

“While the civil engineers excavated the metro tunnel, they stumbled upon an ancient geological fault line.”Trong khi các kỹ sư xây dựng đang khai thác đường hầm metro, họ đã phát hiện ra một đường đứt gãy địa chất cổ đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kỹ sư xây dựng
    • civil engineering: kỹ thuật xây dựng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...