Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civil liberties

/ˈsɪv.əl ˈlɪb.ər.tiz/

Nghĩa thường dùng

các quyền tự do được bảo vệ bởi luật pháp cụm từ

“Civil liberties are fundamental to a democratic society.”Các quyền tự do dân sự là cơ bản trong một xã hội dân chủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...