Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civil rights

/'sivil'raits/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

quyền công dân cụm từ

“Civil rights movements have fought for equality.”Các phong trào quyền công dân đã đấu tranh cho sự bình đẳng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

civil rights

/'sivil'raits/

danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

  • quyền tự do cá nhân (cho một cá nhân hay một nhóm thiểu số)
  • quyền bình đẳng cho người da đen
  • quyền công dân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...