civil rights
/'sivil'raits/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
quyền công dân
cụm từ
“Civil rights movements have fought for equality.”Các phong trào quyền công dân đã đấu tranh cho sự bình đẳng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
civil rights
/'sivil'raits/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- quyền tự do cá nhân (cho một cá nhân hay một nhóm thiểu số)
- quyền bình đẳng cho người da đen
- quyền công dân