Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civil servant

/'sivil'sə:vənt/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

công chức nhà nước (làm cho cơ quan chính phủ, triển khai chính sách) cụm từ

“As a civil servant, he helps put new housing policies into action.”Là một công chức, anh ấy giúp đưa các chính sách nhà ở mới vào thực tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

civil servant

/'sivil'sə:vənt/

danh từ

  • công chức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...