civil servant
/'sivil'sə:vənt/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
công chức nhà nước (làm cho cơ quan chính phủ, triển khai chính sách)
cụm từ
“As a civil servant, he helps put new housing policies into action.”Là một công chức, anh ấy giúp đưa các chính sách nhà ở mới vào thực tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
civil servant
/'sivil'sə:vənt/
danh từ
- công chức