Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civil society

/ˈsɪvəl ˈsaɪəti/

Nghĩa thường dùng

các tổ chức hoạt động vì lợi ích công cộng, tách biệt với chính phủ cụm từ

“Civil society plays a crucial role in democracy.”Xã hội dân sự đóng vai trò quan trọng trong nền dân chủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...