Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civil war

/'sivlwɔ:/ Collins ★★★

Nghĩa thường dùng

Nội Chiến danh từ

“The civil war significantly altered the political landscape of the nation, leading to profound social and economic changes.”Nội chiến đã thay đổi đáng kể bối cảnh chính trị của quốc gia, dẫn đến những thay đổi sâu sắc về xã hội và kinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

civil war

/'sivlwɔ:/

danh từ

  • nội chiến
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...