Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civilians at risk

Nghĩa thường dùng

những người không tham gia chiến đấu nhưng đang gặp nguy hiểm trong các cuộc xung đột. cụm từ

“Civilians at risk need urgent protection during wars.”Những người dân thường gặp nguy hiểm cần được bảo vệ khẩn cấp trong các cuộc chiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...