Từ điển Anh–Việt

111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civy

/'sivi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

civy

/'sivi/

danh từ

  • (từ lóng) người thường, thường dân (trái với quân đội)
  • (số nhiều) (quân sự) quần áo thường (trái với quần áo bộ đội)

thành ngữ

  1. civy street
    • (quân sự), (từ lóng) đời sống thường dân, sinh hoạt thường dân (trái với sinh hoạt trong quân đội)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...