Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

claim responsibility

Nghĩa thường dùng

nhận trách nhiệm cụm từ

“The group claimed responsibility for the attack.”Nhóm đã nhận trách nhiệm cho cuộc tấn công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • nhận trách nhiệm
    • claim responsibility for something: nhận trách nhiệm cho điều gì đó
  • đảm nhận trách nhiệm

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...