Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

claim responsibility claim

/kleɪm rɪsˈpɒnsəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

nhận trách nhiệm cụm từ

“The group claimed responsibility for the attack.”Nhóm đã nhận trách nhiệm cho cuộc tấn công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • nhận trách nhiệm
    • take responsibility: nhận trách nhiệm
    • claim ownership: thừa nhận quyền sở hữu
  • thừa nhận trách nhiệm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...