Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

claimant

/'keimənt/ Collins ★ phổ biến #17177

Nghĩa thường dùng

người yêu cầu bồi thường, bên đòi quyền lợi danh từ

“The claimant submitted medical bills to the insurer.”Người đòi bồi thường nộp hóa đơn y tế cho công ty bảo hiểm.

Biến thể từ claimants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

claimant

/'keimənt/

danh từ

  • người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu
  • (pháp lý) nguyên đơn, người đứng kiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who claims a benefit or right or title

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...