claimant
Nghĩa thường dùng
“The claimant submitted medical bills to the insurer.”Người đòi bồi thường nộp hóa đơn y tế cho công ty bảo hiểm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
claimant
/'keimənt/
danh từ
- người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu
- (pháp lý) nguyên đơn, người đứng kiện
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who claims a benefit or right or title