claim victory
Đang hiển thị mục gốc claim victory cho “claimed victory”.
Nghĩa thường dùng
“They claimed victory after the final match.”Họ đã tuyên bố chiến thắng sau trận đấu cuối cùng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc claim victory cho “claimed victory”.
“They claimed victory after the final match.”Họ đã tuyên bố chiến thắng sau trận đấu cuối cùng.
Đang tải...