Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

claim victory

/kleɪm ˈvɪktəri/

Đang hiển thị mục gốc claim victory cho “claimed victory”.

Nghĩa thường dùng

tuyên bố mình là người chiến thắng. cụm từ

“They claimed victory after the final match.”Họ đã tuyên bố chiến thắng sau trận đấu cuối cùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...